Mô tả

Tính năng kĩ thuật

– Các mô hình cải tiến của dòng LX, LX E-Speed IND cho thấy độ bền, tuổi thọ truyền thống của máy giặt, kết hợp với sự hiệu quả của công nghệ máy vi tính, phù hợp với nghành công nghệ dệt may và các trung tâm giặt là quy mô mức độ công nghiệp

– LX IND mới cũng có sẵn trong các mẫu của Renzacci (ngoại trừ dòng LX-E Speed)

– Thiết kế mới với cấu trúc đế chắc chắn, chất liệu đế bằng thép không gỉ, phù hợp với ngành công nghiệp dệt và dệt kim cũng như các trung tâm giặt là quy mô lớn

– Cấu trúc máy tiên tiến, giảm bớt thao tác bảo trì, hệ thống thiết kế với trục, giá đỡ và vòng bi có tuổi thọ cao.

– Cửa nạp đồ bằng thép không gỉ, kích thước lớn, lồng giặt bằng thép không gỉ, đường kính lớn, cánh tản nhiệt được tối ưu hóa để xử lý các sản phẩm quần áo tinh tế nhất.

– Biến tần điện tử:

+ Thiết bị có hệ thống để lập trình nhiệt độ nước “ECOMIX”, giúp tiết kiệm năng lượng và thời gian.

+ Có bơm định lượng cho dung dịch xà phỏng lỏng (tùy chọn thêm)

– Phiên bản ”E-SPEED™”: Sự tinh tế và hiệu quả

+ Phiên bản ”E-SPEED™” của dòng LX đem đến cho người sử dụng nhiều lợi ích tuyệt vời, tăng cường thêm lực đẩy cân bằng kép (Không khả dụng trên model LX 120)

– Công nghệ “COMPUTER AQUTRON”

+ Công nghệ 1 lần chạm độc quyền OTC của Renzacci, dễ dàng được thực hiện thông qua màn hình cảm ứng LCD đồ họa siêu phân cực: Khả năng xử lý nhanh chóng và trực quan bằng 1 lần chạm, tạm dừng quay lồng giặt để xử lý các loại quần áo mỏng nhất. Kiểm soát nhiệt độ và lưu lượng nước phù hợp với từng loại quần áo

– Hệ thống điều khiển liên tục “Multlcheck system” với tình năng hướng dẫn và tự chẩn đoán lỗi vận hành

– Có thể lập trình và cài đặt lại các chương trình hoạt động ở cả chế độ tự động và thủ công, giúp thiết bị xử lý và làm sạch tối đa và dễ dàng

Thông số kĩ thuật

Thông số kĩ thuật LX 55 LX 70 LX 120
Tải trọng (kg) 55 70 120
Lồng giặt      
Đường kính (mm) 1070 1070 1300
Chiều sâu (mm) 590 750 915
Dung tích (dm3) 530 680 1214
Cửa nạp đổ (Ø mm) 620 620 620
Tốc độ lồng giặt      
Giặt (rpm) 45 45 45
Quay vắt (rpm) 450/650* 450/630* 400
Đầu kết nối nước nóng (Ø) 1 ¼’’ 1 ¼’’ 1 ¼’’
Đầu kết nối nước lạnh (Ø) 1 ¼’’ 1 ¼’’ 1 ¼’’
Thoát nước (Ø) 2 ½’’ 2 ½’’ 5’’
Tiêu thụ nước lạnh (mỗi chu kì khoảng) (h) 410 515 980
Tiêu thụ nước nóng (mỗi chu kì khoảng) (lt) 165 215 410
Đầu vào hơi nước (Ø) ½’’ ½’’ ½’’
Áp suất hơi nước (bar) 5 5 5
Tiêu thụ hơi nước (mỗi chu kì khoảng) (kg) 50 65 120
Động cơ/ Biến tần (kW) 2.2 4 7.5
Nguồn gia nhiệt (kW) 27    
Tổng kích thước      
Chiều rộng (mm) 1520 1520 1880
Chiều sâu (mm) 1300 1500 2060
Chiều cao (mm) 1600 1600 2060
Khối lượng (kg) 940 1080 2500

 

Thông tin bổ sung
Brand

Renzacci