Máy giặt công nghiệp Renzacci dòng HS
- Hãng sản xuất: Renzacci
- Xuất xứ: Italia
- Tính năng kĩ thuật
– Công nghệ “COMPUTER AQUTRON”
+ Công nghệ 1 lần chạm độc quyền OTC của Renzacci, dễ dàng được thực hiện thông qua màn hình cảm ứng LCD đồ họa siêu phân cực: Khả năng xử lý nhanh chóng và trực quan bằng 1 lần chạm, tạm dừng quay lồng giặt để xử lý các loại quần áo mỏng nhất. Kiểm soát nhiệt độ và lưu lượng nước phù hợp với từng loại quần áo
– Hệ thống điều khiển liên tục “Multlcheck system” với tình năng hướng dẫn và tự chẩn đoán lỗi vận hành
– Có thể lập trình và cài đặt lại các chương trình hoạt động ở cả chế độ tự động và thủ công, giúp thiết bị xử lý và làm sạch tối đa và dễ dàng
– Máy giặt tốc độ cao HS
+ Công nghệ mới của Renzacci tạo ra một loạt sản phẩm với thiết kế mới, mang lại hiệu suất làm sạch cao, tiệt kiệm thời gian và năng lương nước
+ Thiết kế vỏ ngoài máy với kĩ thuật “TOTOL WIDING” sáng tạo và hiệu quả, độ ồn thấp, ổn định và chắc chắn tối đa của máy móc
+ Lồng giặt “AQUA WAVE®” cho hiệu suất giặt tối ưu, phù hợp với từng loại quần áo
+ Cửa nạp đồ làm bằng chất liệu thép không gỉ phiên bản “GLOBAL VISION”
+ Kĩ thuật tiên tiến vơi hệ thống nghiêng “đường ray cảm ứng” và hệ thống chống rung lắc, hệ thống treo chủ động MULTIGRADE
+ Lực G tăng cường để hoạt động vắt được hiệu quả hơn, tiết kiệm chi phí là ủi sau giặt
+ Biến tần điện tử với phần mềm tiên tiến, khả năng xử lý các loại vải có chất liệu mềm và mỏng
+ Có thể lắp bơm định lượng cho dung dịch xà phòng lỏng (lựa chọn thêm)
+ Thiết bị có chế độ lập trình nước ECO MIX để thực hiện các chu trình giặt khó, đòi hỏi sự tinh tế
+ “CLEAN WET” Hệ thống thực hiện các chương trình giặt mới và hiện đại nhất
- Thông số kĩ thuật
| Thông số kĩ thuật | HS 35 | HS 55 | HS 90 |
| Tải trọng (kg) | 35 | 55 | 90 |
| Lồng giặt | |||
| Đường kính (mm) | 900 | 1070 | 1225 |
| Chiều sâu (mm) | 550 | 590 | 740 |
| Dung tích (dm3) | 350 | 530 | 890 |
| Cửa nạp đổ (Ø mm) | 420 | 620 | 620 |
| Tốc độ lồng giặt | |||
| Giặt (rpm) | 35 | 30 | 28 |
| Tốc độ Quay vắt thấp (rpm) | 500 | 500 | 500 |
| Tốc độ Quay vắt cao (rpm) | 900 | 800 | 700 |
| Lực G | 390 | 380 | 336 |
| Đầu kết nối nước nóng (Ø) | ¾’’ | 1 ¼’’ | 1 ¼’’ |
| Đầu kết nối nước lạnh (Ø) | ¾’’ | 1 ¼’’ | 1 ¼’’ |
| Thoát nước (Ø) | 2 ½’’ | 2 ½’’ | 2×2 ½’’ |
| Tiêu thụ nước lạnh (mỗi chu kì khoảng) (lt) | 490 | 700 | 890 |
| Tiêu thụ nước nóng (mỗi chu kì khoảng) (lt) | 210 | 300 | 380 |
| Đầu vào hơi nước (Ø) | ½’’ | ½’’ | ½’’ |
| Áp suất hơi nước (bar) | 5 | 5 | 5 |
| Tiêu thụ hơi nước (mỗi chu kì khoảng) (kg) | 35 | 50 | 90 |
| Động cơ/ Biến tần (kW) | 4 | 7.5 | 7.5 |
| Nguồn gia nhiệt (kW) | 18 | 27 | |
| Tổng kích thước | |||
| Chiều rộng (mm) | 1230 | 1450 | 1600 |
| Chiều sâu (mm) | 1320 | 1400 | 1645 |
| Chiều cao (mm) | 1575 | 1750 | 1940 |
| Khối lượng (kg) | 1200 | 1750 | 2100 |
| Brand |
Renzacci |
|---|
