Chất lượng, Độ bền theo thời gian, Độ tinh xảo, Bảo vệ sợi vải, màu sắc và đặc tính dệt:
Đây là tất cả các yếu tố tạo nên sự thành công của loạt máy sấy đồ vải mới của Renzacci, được thiết kế và sản xuất để đạt năng suất và hiệu suất mà không từ bỏ việc chăm chút đến từng chi tiết, lợi thế là có thể xử lý cả những loại quần áo mỏng nhất, bằng hệ thống tích hợp cải tiến để kiểm soát nhiệt độ, thời gian sấy, cặn ẩm, tạm dừng và hướng quay của trống.
Đa dạng tính năng tiêu chuẩn và lựa chọn thêm.
- Khung máy bằng thép không gỉ với chân đế vững chắc
- Lồng sấy với tính năng mới, loại bỏ hoàn toàn mọi vấn đề hao mòn và thay thế dây đai dẫn động trợ lực.
- Hệ thống sấy chéo được thiết kế với công nghệ mới khuếch tán khí mới
- Hệ thống bộ lọc lớn, công nghệ độc quyền, tăng cường độ kín cho thiết bị, với bộ lọc xơ vải siêu nhỏ, tác động mạnh mẽ để hút được các tạp chất và bụi bẩn có trong khu vực làm việc.
- Cửa nạp đồ lớn, thuận tiện cho việc tải nạp đồ
- Máy tính điều khiển có thể cài đặt chương trình, thời gian và nhiệt độ một cách đơn giản và linh hoạt. Xử lý hoàn hảo những loại quần áo mỏng nhất và thực hiện các kỹ thuật Giặt ướt tốt nhất.
- Khả năng quản lý linh hoạt một số hoạt động quan trọng ở cuối chu kỳ như “Chồng xoay gấp”, “Hạ nhiệt để làm mát lần cuối”, “Hệ thống định vị Lunen”, v.v…
- Quạt hút cỡ lớn có khản năng tự làm sạch để đảm bảo luôn mang lại hiệu quả và kết quả tối đa ở mức cao nhất.
- Hệ thống nghiêng tự động với cửa nạp đồ tự động, giúp việc nạp đồ và lấy đồ trở nên dễ dàng, nhanh chóng hơn, rút ngắn thời gian và tiết kiệm chi phí nhân công. (Tùy chọn không có sẵn cho D80).
- Điều chỉnh tốc độ sấy bằng Inverter, có khả năng cá nhân hóa chu trình sấy phù hợp với loại vải, cải thiện thời gian sấy và giảm mức tiêu thụ năng lượng (tùy chọn)
- Cảm biến độ ẩm, để thực hiện các chu trình sấy đặc biệt đối với những loại quần áo mỏng nhất. (Tính năng tùy chọn thêm hoặc có sẵn trên từng model khác nhau)
Phiên bản hơi
Được trang bị van điều chỉnh nhiệt độ tự động, điều chỉnh lưu lượng hơi nước và tiết kiệm năng lượng tiêu thụ bằng cách ngắt dòng hơi khi đạt đến nhiệt độ yêu cầu.
Phiên bản khí
An toàn và tiết kiệm, được trang bị:
– Chiếu sáng bằng điện để loại bỏ nguy hiểm từ lửa.
– Van an toàn điện tử.
– Van điện để tiết kiệm nhiên liệu tiêu thụ.
Phiên bản điện (Chỉ giành cho D110)
Hiệu suất tối đa đạt được nhờ các bộ phận làm nóng chất lượng cao có bề mặt lớn để loại bỏ nguy cơ quá nhiệt.
| Thông số kĩ thuật | D80 | D110 | D240 | |
| Dung tích (kg) | 36 | 55 | 122 | 80/ 75 |
| Lồng giặt | ||||
| Đường kính (mm) | 1000 | 1125 | 1463 | 1125 mm |
| Độ sâu (mm) | 925 | 1110 | 1456 | 1510 mm |
| Dung tích (dm3 | 726 | 1100 | 2448 | 1500 dm³ |
| Động cơ | ||||
| Lồng sấy (kW) | 0.55 | 1.1 | 2 | 2.2 kw |
| Quạt (kW) | 0.35 | 1.1 | 2.5 | 1.1 kw |
| Điện năng | ||||
| Phiên bản khí và hơi (kW) | 1 | 2.2 | 4.8 | 3.3 kw |
| Phiên bản điện (kW) | 25 | 38.6 | 69 kw | |
| Kết nối | ||||
| Đầu vào khí (Ø) | ½’’ | ½’’ | 1’’ | ½ |
| Đầu vào hơi (Ø) | ½’’ | ¾’’ | 1 ¼’’ | 1 |
| Xả khí ngưng tụ (Ø) | ½’’ | ¾’’ | 1’’ | 1 |
| Xả khí (Ø) (mm) | 195 | 300 | 250×2 | 300 mm |
| Xả khí (m3/h) | 1300 | 4000 | 8500 | |
| Năng lượng tiêu thụ | 160 kg/h | |||
| Hơi (kg/h) | 65 | 125 | 250 | |
| Kích thước | ||||
| Dài | 1055 | 1250 | 1850 | 1250 mm |
| Sâu | 1215 | 1600 | 2350 | 2040 mm |
| Cao | 1935 | 2150 | 2690 | 2150 mm |
| Khối lượng | 350 | 660 | 2080 | 850 kg |
| Kích thước nghiêng | ||||
| Dài | 1250 | 1850 | 1270 mm | |
| Sâu | 1650 | 2350 | 2150 mm | |
| Cao | 2230 | 2690 | 2220 mm | |
| Khối lượng | 750 | 2080 | 940 kg |
| Brand |
Renzacci |
|---|
